待ち合わせ場所 [Đãi Hợp Trường Sở]

まちあわせばしょ

Danh từ chung

nơi gặp gỡ

JP: 「ここ、おぼえてる?」「集団しゅうだん登校とうこうちあわせ場所ばしょだな」

VI: "Ở đây, cậu còn nhớ không?" "Đây là nơi tập trung để đi học theo nhóm đấy."

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わせの場所ばしょ間違まちがえたかしら?
Không biết mình đã nhầm chỗ hẹn chưa nhỉ?