待ちぼうけ [Đãi]

待ち惚け [Đãi Hốt]

待ちぼけ [Đãi]

まちぼうけ – 待ちぼうけ・待ち惚け
まちぼけ – 待ち惚け・待ちぼけ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 45000

Danh từ chung

chờ đợi trong vô vọng

JP: かれはポールがまちぼうけをくわせたのだとさとった。

VI: Anh ấy đã nhận ra rằng Paul đã bị để lỡ.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ジムは映画えいが約束やくそくをしたガールフレンドにちぼうけをくわされ、あめなか一時間いちじかんたされてあたまにきている。
Jim đã bị bạn gái hẹn xem phim bỏ rơi, phải chờ dưới mưa một tiếng đồng hồ và rất tức giận.