待ちに待った [Đãi Đãi]

まちにまった

Cụm từ, thành ngữDanh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ

mong đợi từ lâu

🔗 待ちに待つ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしちにちました。
Tôi đã chờ đợi rất lâu.
明日あしたちにった給料きゅうりょうだ。
Ngày mai là ngày lương mà tôi đã chờ đợi.
わたしちにったが、ついにジョンがやってきた。
Tôi đã chờ đợi rất lâu, và cuối cùng John cũng đã đến.