彼自身 [Bỉ Tự Thân]
かれじしん
Đại từ
bản thân anh ấy
JP: 彼自身がそこへ行った。
VI: Chính anh ta đã đến đó.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は自分自身に話しかけた。
Anh ấy đã nói chuyện một mình.
彼自身そうした。
Chính anh ta đã làm vậy.
彼自身がそういったのだ。
Chính anh ta đã nói như vậy.
そして彼自身も座った。
Và chính anh ấy cũng đã ngồi xuống.
これは彼自身がかいた絵だ。
Đây là bức tranh do chính anh ấy vẽ.
彼は自分自身の名前すら書けない。
Anh ấy thậm chí không thể viết nổi tên mình.
彼は自分自身の名さえ書けない。
Anh ấy thậm chí không thể viết được tên mình.
それは大いに彼自身の責任であった。
Đó chủ yếu là trách nhiệm của chính anh ấy.
彼は自分自身の考えを反省した。
Anh ấy đã suy ngẫm về suy nghĩ của chính mình.
彼は自分自身に腹を立てていた。
Anh ấy đã tức giận với chính mình.