彼のさん [Bỉ]
あのさん
Đại từ
⚠️Kính ngữ (sonkeigo) ⚠️Thường chỉ viết bằng kana ⚠️Từ cổ
người đó (chủ yếu dùng trong khu đèn đỏ)
Đại từ
⚠️Kính ngữ (sonkeigo) ⚠️Thường chỉ viết bằng kana ⚠️Từ cổ
bạn
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼はジョーンズさんです。
Anh ấy là ông Jones.
彼はお医者さんじゃなくて看護師さんだよ。
Anh ấy không phải là bác sĩ mà là y tá đấy.
ジュディーさんが彼を好きです。
Judy thích anh ấy.
トムさんは彼がメアリーさんを殺したことを認めました。
Anh Tom đã thừa nhận rằng anh đã giết cô Mary.
スミスさんは彼を医者にした。
Anh Smith đã làm cho anh ta trở thành bác sĩ.
彼の現在の助手は野上さんです。
Trợ lý hiện tại của anh ấy là ông Nogami.
私は彼をブラウンさんと間違えた。
Tôi đã nhầm anh ấy với ông Brown.
彼はブラウンさんと仲が良い。
Anh ấy rất thân với ông Brown.
彼は市長さんと握手をした。
Anh ấy đã bắt tay với thị trưởng.
ジョーダンさんは彼の隣に座った。
Ông Jordan đã ngồi cạnh anh ấy.