役割を演ずる [Dịch Cát Diễn]
やくわりをえんずる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan - zuru (biến thể của -jiru)
thực hiện vai trò
🔗 役割を演じる・やくわりをえんじる
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
世論は政治の領域で重要な役割を演ずる。
Dư luận đóng vai trò quan trọng trong lĩnh vực chính trị.
日本は国際社会でますます大きな役割を演ずる事が予想される。
Dự kiến Nhật Bản sẽ đóng một vai trò ngày càng lớn trong cộng đồng quốc tế.