役を干される [Dịch Can]
やくをほされる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
bị tước vai trò; bị mất kế sinh nhai
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
bị tước vai trò; bị mất kế sinh nhai