彩雲 [Thái Vân]

さいうん

Danh từ chung

mây ngũ sắc; mây phát sáng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

今日きょうさ、にじしょくくもがあったんだ。あんなのはじめてたよ」「それは『彩雲さいうん』だね。るといいことがこる前触まえぶれだって、むかしからわれてるんだよ」
"Hôm nay tôi đã thấy một đám mây màu cầu vồng. Đó là lần đầu tiên tôi thấy điều đó." - "Đó là 'mây cầu vồng'. Người ta nói rằng nếu bạn thấy nó, điều tốt đẹp sắp xảy ra đấy."