形容詞的 [Hình Dong Từ Đích]

けいようしてき

Tính từ đuôi na

Lĩnh vực: Ngữ pháp

tính từ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

名詞めいし修飾しゅうしょくするものは、典型てんけいてき形容詞けいようしまたは形容詞けいようし語句ごくです。
Những thứ bổ nghĩa cho danh từ thường là tính từ hoặc cụm tính từ.
不定ふていことば形容詞けいようしてき用法ようほうには2種類しゅるいあり、①限定げんてい用法ようほう、②叙述じょじゅつ用法ようほう。②はもちろん主格しゅかく補語ほごです。
Có hai loại cách sử dụng tính từ của động từ không xác định: ① cách sử dụng hạn định và ② cách sử dụng mô tả, trong đó ② là bổ ngữ chủ ngữ.