当直 [Đương Trực]
とうちょく
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 24000
Độ phổ biến từ: Top 24000
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
trực ban; trực gác
JP: その警官は、その日は当直であった。
VI: Viên cảnh sát đó đã trực ca vào ngày hôm đó.
Danh từ chung
người trực ban
JP: 暴動が起こったとき、当直の監視員はたった1人だった。
VI: Khi bạo động xảy ra, chỉ có một nhân viên gác đêm trực ban.