当方 [Đương Phương]

とうほう
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 22000

Danh từ chung

⚠️Từ trang trọng / văn học

📝 dùng trong thư từ chính thức

tôi; chúng tôi

JP:たずねの権利けんりは、当方とうほうにはぞくしておりません。

VI: Quyền hỏi không thuộc về chúng tôi.

🔗 先方

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

このアンケート用紙ようし必要ひつよう事項じこうみ、当方とうほうにおおくください。
Xin vui lòng điền thông tin cần thiết vào tờ phiếu khảo sát này và gửi lại cho chúng tôi.
こちらのアンケート用紙ようし必要ひつよう事項じこうをご記入きにゅういただき、当方とうほうまでおおくりください。
Xin vui lòng điền vào phiếu khảo sát này và gửi lại cho chúng tôi.
写真しゃしんをごらんになりたい場合ばあいは、どうぞ当方とうほうまでご連絡れんらくください。電子でんしメールでおおくいたします。
Nếu bạn muốn xem các bức ảnh khác, xin vui lòng liên hệ với chúng tôi. Chúng tôi sẽ gửi qua email.