当人 [Đương Nhân]

とうにん
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 20000

Danh từ chung

Người liên quan; người đang được đề cập; người đã nói

JP: 当人とうにんのいないところで悪口わるぐちうべきでない。

VI: Không nên nói xấu người khác khi họ vắng mặt.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

当人とうにんがいないところで悪口わるぐちうべきではない。
Không nên nói xấu người khác khi họ vắng mặt.
当人とうにん終始しゅうしわらない努力どりょく最後さいごにものをうのである。
Nỗ lực không thay đổi của người đó cuối cùng đã phát huy tác dụng.
すすんでこうとする時間じかんりょうで、それが当人とうにんにとってどのくらい重要じゅうようなのかがかる。
Bạn có thể biết được điều gì quan trọng với một người qua lượng thời gian họ sẵn sàng chia sẻ.
だまされた」とってしまえばそれまでですが、「うまいはなし」にった当人とうにんであることは間違まちがいありません。
"Chỉ cần nói 'tôi đã bị lừa' thì mọi chuyện cũng chỉ dừng lại ở đó, nhưng không thể phủ nhận rằng chính bản thân người đó đã nhảy vào 'câu chuyện hấp dẫn'."