当てにする [Đương]

あてにする

Cụm từ, thành ngữĐộng từ suru (bao gồm)

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

dựa vào

JP: きみ忠誠ちゅうせいてにしてもいいかい。

VI: Tôi có thể tin tưởng vào lòng trung thành của cậu được không?

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

てにしていいよ。
Cậu có thể tin tưởng tôi.
他人たにんてにしてはいけない。
Đừng dựa dẫm vào người khác.
あまりじんてにするな。
Đừng quá phụ thuộc vào người khác.
きみたすけをてにするよ。
Tôi sẽ dựa vào sự giúp đỡ của cậu.
友達ともだち援助えんじょてにするな。
Đừng phụ thuộc vào sự giúp đỡ của bạn bè.
かれてにして大丈夫だいじょうぶです。
Bạn có thể tin tưởng vào anh ta.
他人たにんてにしぎるなよ。
Đừng quá phụ thuộc vào người khác.
ジャックをてにしていいよ。
Bạn có thể tin tưởng vào Jack.
てにしていていいよ。
Cứ yên tâm dựa vào tôi.
わたしいそがしいからてにしないでよ。
Tôi bận nên đừng trông chờ vào tôi.