当たり障り [Đương Chướng]

当り障り [Đương Chướng]

あたりさわり

Danh từ chung

📝 thường là 当たり障りがない, 当たり障りのない, v.v.

trở ngại

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

「いやー、今日きょうあついね」「またたりさわりのないはなしってきたわね」
"Thật là nóng hôm nay nhỉ," "Lại nói những chuyện tầm phào nữa rồi."