弾き語り [Đạn Ngữ]

弾語り [Đạn Ngữ]

ひきがたり
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 32000

Danh từ chung

hát và tự đệm nhạc; ngâm thơ khi chơi shamisen, biwa, v.v.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

噴水ふんすいまえではわか女性じょせいがギターのがたりをしていた。
Một cô gái trẻ đang đàn hát bên chiếc đàn guitar trước vòi phun nước.