強盗犯 [強 Đạo Phạm]

ごうとうはん

Danh từ chung

kẻ cướp

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

警察けいさつ強盗ごうとう現行げんこうはんつかまえた。
Cảnh sát đã bắt giữ tên cướp ngay tại trận.
警察けいさつ強盗ごうとうはん即座そくざ逮捕たいほしました。
Cảnh sát đã ngay lập tức bắt giữ tên cướp.
警官けいかん強盗ごうとうはん即座そくざ逮捕たいほしました。
Cảnh sát đã ngay lập tức bắt giữ tên cướp.