強盗事件 [強 Đạo Sự Kiện]

ごうとうじけん

Danh từ chung

vụ cướp

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれはその強盗ごうとう事件じけん関係かんけいがある。
Anh ấy có liên quan đến vụ cướp đó.
かれはその強盗ごうとう事件じけん従犯じゅうはんしゃとして逮捕たいほされた。
Anh ấy đã bị bắt với tư cách là đồng phạm trong vụ cướp đó.
警察けいさつはその強盗ごうとう事件じけん関連かんれんのある容疑ようぎしゃ逮捕たいほした。
Cảnh sát đã bắt giữ nghi phạm liên quan đến vụ cướp.