強い心 [強 Tâm]

つよいこころ

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

tâm hồn mạnh mẽ

JP: かれつよこころぬしだ。

VI: Anh ấy có trái tim mạnh mẽ.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたし好奇こうきしんつよいです。
Tôi cực kỳ tò mò.
ちいさな子供こども大変たいへん好奇こうきしんつよい。
Trẻ nhỏ rất tò mò.
キツネは野生やせいてき警戒けいかいしんつよ動物どうぶつです。
Cáo là loài động vật hoang dã và rất dè chừng.
嫉妬しっとしんくらいつよ人間にんげん心情しんじょう巣食すく情熱じょうねつはない。
Không có đam mê nào ăn sâu vào tâm trạng con người mạnh mẽ hơn ghen tuông.
わたしはそのことでつよこころうごかされた。
Việc đó đã làm tôi cảm động mạnh.
研究けんきゅうすればするほど、好奇こうきしんつよくなるでしょう。
Càng nghiên cứu, bạn càng trở nên tò mò hơn.
彼女かのじょ親切しんせつ行為こういわたしつよこころうごかされた。
Hành động tốt bụng của cô ấy đã làm xúc động mạnh mẽ đến tôi.
かれはそのかなしいニュースにつよこころたれた。
Anh ấy đã bị tin buồn đó làm đau lòng mạnh mẽ.
彼女かのじょ好奇こうきしんつよかったので、そのはこけてみた。
Vì tò mò nên cô ấy đã mở cái hộp ra.
うちのおやは、すごく信仰しんこうしんつよひとたちなんです。
Bố mẹ tôi là những người rất có lòng tin.