張り込む [Trương Liêu]

はりこむ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 40000

Động từ Godan - đuôi “mu”Tự động từ

theo dõi (ví dụ: nghi phạm); canh chừng; rình rập; giám sát; theo dõi

Động từ Godan - đuôi “mu”Tha động từ

chi tiêu nhiều tiền (vào); tự thưởng (cho); tiêu xài phung phí (vào); đầu tư (vào)

Động từ Godan - đuôi “mu”Tha động từ

📝 cũng viết là 貼り込む

dán; dính; gắn