引換券 [Dẫn Hoán Khoán]
引き換え券 [Dẫn Hoán Khoán]
ひきかえけん
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 46000
Độ phổ biến từ: Top 46000
Danh từ chung
phiếu đổi; phiếu nhận
JP: 引き換え券を見せて下さい。
VI: Xin hãy cho xem vé đổi.