引けを取らない [Dẫn Thủ]
引けをとらない [Dẫn]
ひけを取らない [Thủ]
ひけをとらない
Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)
⚠️Thành ngữ
không thua kém
JP: 数学にかけては彼はクラスの誰にも引けを取らない。
VI: Về môn toán, không ai trong lớp sánh được với anh ấy.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
この辞書はあの辞書にまったく引けを取らない。
Cuốn từ điển này không hề thua kém cuốn kia.
彼はまだ12歳だがチェスではだれにも引けを取らない。
Anh ấy mới 12 tuổi nhưng đã không kém cạnh ai trong cờ vua.