引き立つ [Dẫn Lập]
引立つ [Dẫn Lập]
ひきたつ
Động từ Godan - đuôi “tsu”Tự động từ
vui lên; sôi động lên; trở nên hoạt bát
Động từ Godan - đuôi “tsu”Tự động từ
trông đẹp hơn; cải thiện (về ngoại hình); nổi bật
JP: 赤いベルトが彼女の黒いドレスをひきたたせている。
VI: Chiếc thắt lưng đỏ làm nổi bật chiếc váy đen của cô ấy.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
この額に入れると絵が引き立ちます。
Bức tranh sẽ nổi bật hơn khi được đặt trong cái khung này.
青い服を着ると、すごく引き立つね。
Khi mặc quần áo màu xanh, bạn trông nổi bật lắm.
その服を着ると彼女はよく引き立つ。
Cô ấy trông thật nổi bật khi mặc chiếc áo đó.
着物を着ると彼女の容姿はいっそう引き立つだろう。
Nếu cô ấy mặc kimono, vẻ ngoài của cô ấy sẽ càng nổi bật hơn.