引きずり [Dẫn]

引き摺り [Dẫn Triệp]

引摺り [Dẫn Triệp]

ひきずり

Danh từ chung

đuôi váy; váy dài

🔗 お引き摺り

Danh từ chung

người chỉ nghĩ đến thời trang

🔗 お引き摺り

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれあしきずってあるいた。
Anh ấy đi lê chân.
トムはあしきずっていたよ。
Tom đã đi khập khiễng.
かれ片足かたあしきずってあるいた。
Anh ấy đã đi lại với đôi chân kéo lê.
ポールはよくおもいツールをずるずるきずる。
Paul thường kéo lê những dụng cụ nặng nề.
あのけをいまだにきずっていいる。
Anh ấy vẫn còn ám ảnh về thất bại đó.
わたしおも荷物にもつ空港くうこうまできずってった。
Tôi kéo lê túi hành lý nặng đến sân bay.
かれ彼女かのじょうでり、きずっていった。
Anh ấy đã nắm lấy tay cô ấy và kéo đi.
わかれたおとこのことをいつまでもずるずるときずるのはやめなよ。あたらしいこいつけなきゃ。
Đừng mãi lưu luyến chuyện tình cũ, hãy tìm kiếm một tình yêu mới đi.
人々ひとびとは、選挙せんきょとおった独裁どくさいしゃきずりろすことができないなら、かれしたがうしかない。
Nếu người ta không thể lật đổ một nhà độc tài được bầu lên qua bầu cử, thì họ chỉ còn cách phải tuân theo.
彼女かのじょはその丸太まるたなかきずるように、なかかかえるようにしてはこんだ。
Cô ấy đã vừa kéo vừa ôm cây gỗ đó để di chuyển.