弁論大会 [Biện Luận Đại Hội]

べんろんたいかい

Danh từ chung

cuộc thi hùng biện

JP: エミリーは弁論べんろん大会たいかいで1とうしょうをとった。

VI: Emily đã đạt giải nhất trong cuộc thi hùng biện.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

弁論べんろん大会たいかい優勝ゆうしょうされておめでとうございます。
Chúc mừng bạn đã giành chiến thắng trong cuộc thi hùng biện.
おそらくかれ弁論べんろん大会たいかい優勝ゆうしょうするだろう。
Có lẽ anh ấy sẽ giành chiến thắng trong cuộc thi hùng biện.
大学生だいがくせいであるあねは、弁論べんろん大会たいかい優勝ゆうしょうした。
Chị gái tôi, là sinh viên đại học, đã giành chiến thắng trong cuộc thi hùng biện.
わたしはその英語えいご弁論べんろん大会たいかい参加さんかしました。
Tôi đã tham gia cuộc thi hùng biện tiếng Anh.
今度こんど日曜日にちようび弁論べんろん大会たいかい開催かいさいされる。
Cuộc thi hùng biện sẽ được tổ chức vào Chủ nhật tuần này.
わたしいにもその弁論べんろん大会たいかい優勝ゆうしょうした。
May mắn thay, tôi đã giành chiến thắng trong cuộc thi tranh luận.
おそらく彼女かのじょはその弁論べんろん大会たいかい優勝ゆうしょうするだろう。
Có lẽ cô ấy sẽ chiến thắng trong cuộc thi tranh biện.
勿論もちろん彼女かのじょ弁論べんろん大会たいかい参加さんかするとおもった。
Tôi nghĩ chắc chắn cô ấy sẽ tham gia cuộc thi hùng biện.
はじめかれ自分じぶん弁論べんろん大会たいかい優勝ゆうしょうしたことからなかった。
Ban đầu anh ấy không biết mình đã thắng cuộc thi hùng biện.
わたしかれ弁論べんろん大会たいかい優勝ゆうしょうすると確信かくしんしている。
Tôi tin chắc rằng anh ấy sẽ giành chiến thắng trong cuộc thi hùng biện.