建設会社 [Kiến Thiết Hội Xã]
けんせつがいしゃ
Danh từ chung
công ty xây dựng
JP: その役人は建設会社から賄賂を受け取った容疑をかけられた。
VI: Vị quan chức đó bị cáo buộc nhận hối lộ từ công ty xây dựng.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムはボストンの建設会社に勤めていた。
Tom đã làm việc cho một công ty xây dựng ở Boston.
私たちの会社は新しい化学工場をロシアに建設する計画をしている。
Công ty chúng tôi đang lên kế hoạch xây dựng một nhà máy hóa chất mới ở Nga.
母さんは、女だてらに男だらけの中、建設会社で現場監督をしている。
Mẹ tôi, dù là phụ nữ nhưng vẫn làm giám sát hiện trường tại một công ty xây dựng giữa toàn bộ đàn ông.
ビル・ピアソンは、建設会社で15年働いた後、地区支配人という責任ある地位を与えられた。
Bill Pearson, sau 15 năm làm việc tại công ty xây dựng, đã được giao chức vụ quản lý khu vực.