延滞料金 [Duyên Trệ Liệu Kim]

えんたいりょうきん

Danh từ chung

phí trễ hạn; phí nợ; phí phạt

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

料金りょうきん延滞えんたい電話でんわめられた。
Bị cắt điện thoại do chậm trả cước phí.
家賃やちん支払しはらいが5日いつかぎると、延滞えんたい料金りょうきん加算かさんされます。
Nếu việc thanh toán tiền nhà vượt quá 5 ngày, phí chậm trả sẽ được tính thêm.