座り心地 [Tọa Tâm Địa]
すわりごこち
Danh từ chung
mức độ thoải mái (của đồ vật để ngồi)
JP: この椅子はとても座り心地が良い。
VI: Cái ghế này rất thoải mái khi ngồi.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
座り心地はいい?
Ghế ngồi thoải mái không?
座り心地の良い椅子です。
Chiếc ghế này ngồi rất thoải mái.
このソファー座り心地が悪いな。
Cái ghế sofa này ngồi không thoải mái chút nào.
その椅子、座り心地がいい?
Cái ghế này ngồi có thoải mái không?
このいすは座り心地が悪い。
Cái ghế này ngồi không thoải mái.
この椅子は座り心地が悪い。
Cái ghế này ngồi không thoải mái.
この椅子は安かったけど、座り心地はいいよ。
Cái ghế này rẻ nhưng ngồi rất thoải mái.
このアームチェア、すごく素敵だし座り心地もいいよ。
Cái ghế bành này rất đẹp và ngồi rất thoải mái.
この椅子は安かったんだけど、めっちゃ座り心地がいいんだ。
Cái ghế này rẻ nhưng ngồi cực kỳ thoải mái.