度が過ぎる [Độ Quá]

度がすぎる [Độ]

ドが過ぎる [Quá]

どがすぎる – ドが過ぎる
ドがすぎる – ドが過ぎる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

⚠️Thành ngữ

quá mức; đi quá xa

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

安全あんぜんへの配慮はいりょも、ぎるとかえって危険きけんなことがある。
Quá quan tâm đến an toàn đôi khi lại trở nên nguy hiểm.