店構え [Điếm Cấu]

見世構え [Kiến Thế Cấu]

みせがまえ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 44000

Danh từ chung

diện mạo cửa hàng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

むかしながらの雑貨ざっかという店構みせがまえだね。
Trông như một cửa hàng tạp hóa kiểu xưa.
まずそうな店構みせがまえだけど、実際じっさいべたらおもいのほかおいしかった。
Cửa hàng trông không mấy hấp dẫn nhưng thức ăn lại ngon không ngờ.
けばぶようなボロい店構みせがまえだが、いつも常連じょうれんきゃくでにぎわってる。
Cửa hàng trông có vẻ tồi tàn nhưng lúc nào cũng đông khách quen.