店を出す [Điếm Xuất]

みせをだす

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “su”

mở cửa hàng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

なにみせやってるの?
Quán của bạn bán gì vậy?
あのみせではとてもおいしい食事しょくじす。
Quán đó phục vụ những bữa ăn rất ngon.
かれはパリにもうひとてんそうとかんがえている。
Anh ấy đang cân nhắc mở một cửa hàng nữa ở Paris.
みせるときウェイトレスにった。「用心ようじんしてよ、スー。きみしてくれたグラスにはなにかおかしなところがあるよ。うえがふさがっていてしたあながある」
Khi rời cửa hàng, tôi nói với cô phục vụ: "Hãy cẩn thận, Sue. Cái ly bạn đưa cho tôi có gì đó không ổn, miệng nó bịt kín mà dưới có lỗ."