底意地 [Để Ý Địa]

そこいじ

Danh từ chung

tính cách tiềm ẩn

JP: かれひとさそうにえるが本当ほんとう底意地そこいじわるい。

VI: Anh ấy trông có vẻ tốt bụng nhưng thực chất lại rất xảo quyệt.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

70才ななじゅっさい老人ろうじん20才にじゅっさいつまをつねにいえにおいてはなさなかった。その老人ろうじん底意地そこいじわるかった。
Một cụ già 70 tuổi luôn giữ người vợ 20 tuổi ở nhà và không bao giờ để cô ấy rời đi. Người đàn ông đó rất xấu tính.