底冷え [Để Lãnh]
そこびえ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 46000
Độ phổ biến từ: Top 46000
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
lạnh thấu xương
JP: 今日は底冷えのする日だ。
VI: Hôm nay là một ngày lạnh thấu xương.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ここの体育館、底冷えするね。寒くて凍え死にそう。
Phòng thể dục ở đây lạnh cóng, lạnh đến mức có thể chết cóng.