広告会社 [Quảng Cáo Hội Xã]

こうこくがいしゃ

Danh từ chung

công ty quảng cáo

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ広告こうこく会社かいしゃつとめている。
Anh ấy làm việc tại một công ty quảng cáo.
その会社かいしゃ広告こうこくにたくさんのおかね使つかってます。
Công ty đó đã chi rất nhiều tiền cho quảng cáo.
その会社かいしゃ広告こうこくにたくさんおかねをかけている。
Công ty đó đã đầu tư nhiều tiền vào quảng cáo.
その会社かいしゃあたらしい広告こうこくキャンペーンをどうやってかんがしたのかしら。
Làm thế nào mà công ty đó nghĩ ra chiến dịch quảng cáo mới?
広告こうこくはこの会社かいしゃ経費けいひやく7%をめている。
Chi phí quảng cáo chiếm khoảng 7% chi phí của công ty này.
この30年間さんじゅうねんかん広告こうこく会社かいしゃ大手おおてたばこ会社かいしゃのおきゃくをのどからるほどしがった。
Trong 30 năm qua, các công ty quảng cáo đã rất khao khát trở thành khách hàng của các công ty thuốc lá lớn.