広い額 [Quảng Ngạch]

ひろいひたい

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

trán cao; trán rộng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

がくひろいのはあたまがとてもいいことをあらわしている。
Trán rộng là dấu hiệu của trí thông minh.