幾日も幾日も [Ki Nhật Ki Nhật]

いく日もいく日も [Nhật Nhật]

いくにちもいくにちも

Trạng từ

ngày qua ngày; nhiều ngày; liên tục nhiều ngày

JP: いくにちもいくにちも、彼女かのじょかれのセーターをむのについやした。

VI: Ngày này qua ngày khác, cô ấy đã dành thời gian để đan chiếc áo len cho anh ấy.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

手紙てがみさんせん切手きってえないで、幾日いくにちとこうえいてあるようになった。
Tôi không thể mua tem ba sen để dán lên thư, nên đã để nó trên bệ cửa sổ trong nhiều ngày.