幼い頃 [Ấu Khoảnh]
幼いころ [Ấu]
おさないころ
Cụm từ, thành ngữ
khi còn rất nhỏ; rất sớm trong cuộc đời
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
幼い頃、ペロペロキャンディが大好きだったな。
Hồi nhỏ, tôi rất thích kẹo mút.
彼女は幼い頃幸せだった。
Cô ấy đã có một tuổi thơ hạnh phúc.
幼い頃、アメリカに移住しました。
Hồi nhỏ, tôi đã di cư sang Mỹ.
彼女は、幼い頃に父親を亡くしたんだ。
Cô ấy mất cha từ khi còn nhỏ.
幼い頃はよく病気をしたものです。
Hồi nhỏ tôi hay ốm.
幼かった頃は、よく人形と遊んでいました。
Hồi nhỏ, tôi thường chơi với búp bê.
はい、私達は幼い頃からの友達です。
Vâng, chúng tôi là bạn từ khi còn nhỏ.
あの娘は幼い頃かわいかったと思う。
Tôi nghĩ cô bé đó lúc nhỏ đã rất dễ thương.
トムが幼い頃に、トムの家族はよく引っ越しをした。
Hồi Tom còn nhỏ, gia đình anh ấy thường xuyên chuyển nhà.
幼い頃の夢がひとつ叶いました。私はトラックの運転手です。
Giấc mơ thuở nhỏ của tôi đã thành hiện thực. Tôi là tài xế xe tải.