年食う [Niên Thực]
歳食う [Tuổi Thực]
としくう
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “u”
⚠️Thành ngữ
già đi (hơn mong đợi)
🔗 年を食う
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
お前より年食ってるんだから、よく知ってるに決まってるだろ。
Tôi lớn tuổi hơn cậu nên chắc chắn là biết rõ hơn.
「そうか。やはり私のほうが年を食ってる。私は今年で20うんたら才だ」「いや、わかんねーよ」
"Thì ra là vậy. Quả nhiên tôi đã già hơn. Năm nay tôi đã 20 mấy tuổi," "Không, tôi không biết."