年金生活 [Niên Kim Sinh Hoạt]
ねんきんせいかつ
Danh từ chung
(sống bằng) lương hưu; niên kim
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その年金では生活費に足りない。
Lương hưu đó không đủ để trang trải chi phí sinh hoạt.
そればかりの年金では老後の生活が不安です。
Với số tiền lương hưu đó thì cuộc sống về già thật là bấp bênh.
私の祖父は年金で生活している。
Ông tôi sống bằng lương hưu.
彼には生活していくだけの年金がある。
Anh ta có đủ lương hưu để sống.
会社は生活するために十分な年金を与えた。
Công ty đã cung cấp một khoản lương hưu đủ để sống.
少ない年金で生活するのは彼には困難だった。
Việc sống bằng số tiền lương hưu ít ỏi đối với ông ấy là một việc khó khăn.
小額の年金で生活するのは彼には困難であった。
Việc sống bằng số tiền lương hưu ít ỏi đối với ông ấy là một việc khó khăn.
年金生活者が厳しい生活を強いられているのは事実だ。
Thật là sự thật rằng những người hưu trí đang phải sống trong hoàn cảnh khắc nghiệt.