年越し [Niên Việt]

年越 [Niên Việt]

としこし
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 36000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

đón năm mới

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

友達ともだち一緒いっしょ年越としこししたよ。
Tôi đã đón năm mới cùng bạn bè.
トムはメアリーと一緒いっしょ年越としこしをしたかった。
Tom muốn đón năm mới cùng Mary.