年来 [Niên Lai]
ねんらい
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 11000
Độ phổ biến từ: Top 11000
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung
lâu năm; lâu dài
JP: 彼とは10年来の知り合いだ。
VI: Tôi quen anh ấy đã 10 năm.
Trạng từ
nhiều năm qua
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私は彼女と五年来の知り合いである。
Tôi quen cô ấy đã năm năm.
私と彼は十年来のつきあいだ。
Tôi và anh ấy quen nhau đã mười năm.
トムとメアリーは3年来の友人だ。
Tom và Mary là bạn bè đã ba năm.
年来の経済病には手軽にきく万能薬などありません。
Không có phương thuốc thần kỳ nào có thể dễ dàng chữa được bệnh kinh tế kéo dài hàng năm.
これは年来の習慣でしょうが、わたしは自宅にいる場合、飯を食うときのほかは机の前を離れたことは殆どありません。
Có lẽ do thói quen hàng năm, nhưng khi ở nhà, ngoài bữa ăn ra tôi hầu như không rời khỏi bàn làm việc.
そして私は、16年来の親友の強固な助けなしには今夜ここには立ってないだろう、家族の大黒柱で、愛する者で、次期ファーストレディーのミッシェル・オバマだ。
Và tôi sẽ không đứng đây tối nay nếu không có sự giúp đỡ vững chắc của người bạn thân 16 năm, trụ cột gia đình, người yêu dấu của tôi, và Đệ nhất phu nhân tương lai, Michelle Obama.
それに、みなさんがこの選挙に参加したのは、ただ勝つためではないと分かっています。ただ私のために参加したわけでもないことも、分かっています。今晩みんなでこうやって祝いながらも、私たちは承知しているからです。明日から私たちは、この時代最大の課題に、次々と取り組まなくてはならない。ふたつの戦争。危機にさらされる惑星。100年来で最悪の金融危機。
Và tôi biết rằng các bạn không tham gia cuộc bầu cử này chỉ để chiến thắng. Tôi biết rằng các bạn không chỉ tham gia vì tôi. Đó là lý do tại sao, ngay cả khi chúng ta đang ăn mừng như thế này vào đêm nay, chúng ta vẫn biết rằng từ ngày mai, chúng ta phải đối mặt với những thách thức lớn nhất của thời đại chúng ta. Hai cuộc chiến tranh. Một hành tinh đang trong tình trạng khủng hoảng. Cuộc khủng hoảng tài chính tồi tệ nhất trong một trăm năm.