年季奉公人 [Niên Quý Phụng Công Nhân]
年期奉公人 [Niên Kỳ Phụng Công Nhân]
ねんきぼうこうにん
Danh từ chung
⚠️Từ lỗi thời (đã cũ)
người hầu hợp đồng; học việc có hợp đồng