年休 [Niên Hưu]
ねんきゅう
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 25000
Độ phổ biến từ: Top 25000
Danh từ chung
⚠️Từ viết tắt
nghỉ phép năm
🔗 年次有給休暇