年中行事 [Niên Trung Hành Sự]

ねんちゅうぎょうじ
ねんじゅうぎょうじ
ねんぢゅうぎょうじ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 27000

Danh từ chung

⚠️Thành ngữ 4 chữ Hán (yojijukugo)

sự kiện hàng năm

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ぼん仏教ぶっきょう年中ねんじゅう行事ぎょうじで、7月しちがつ13日じゅうさんにちから16日じゅうろくにちおこなわれます。
Bon là một sự kiện hàng năm của Phật giáo, diễn ra từ ngày 13 đến 16 tháng 7.
日本にほんでは年末ねんまつになると年中ねんじゅう行事ぎょうじのように各地かくちだいきゅう演奏えんそうかいひらかれる。
Ở Nhật Bản, cuối năm thường có các buổi hòa nhạc Beethoven số 9 diễn ra như một nghi lễ hàng năm.