年までに [Niên]
ねんまでに
Trạng từ
trước năm ...
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
年は年だけど、そんな年じゃないわ。
Dù tuổi tác đã cao nhưng tôi không già như vậy đâu.
1980年は私が生まれた年です。
Năm 1980 là năm tôi được sinh ra.
もう年だよ。
Đã già rồi đấy.
年とったよなぁ。
Già rồi nhỉ.
年、それぞれです。
(chưa rõ)
年には勝てない。
Không ai có thể chiến thắng được tuổi tác.
トムにとって2013年はどんな年だった?
Năm 2013 của Tom như thế nào?
2013年は僕が生まれた年なんだ。
Năm 2013 là năm tôi sinh.
2001年は21世紀の始まる年です。
Năm 2001 là năm bắt đầu của thế kỷ 21.
昭和10年は西暦1935年です。
Năm 1935 là năm Showa thứ 10.