年の割に [Niên Cát]
年のわりに [Niên]
歳の割に [Tuổi Cát]
としのわりに
Cụm từ, thành ngữ
so với tuổi
JP: その少女は年の割に小さい。
VI: Cô gái nhỏ con so với tuổi của mình.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は年の割には若作りだ。
Anh ấy trẻ trung hơn so với tuổi.
息子は年の割には小柄だ。
Con trai tôi nhỏ con so với tuổi.
あなたは年の割に若く見える。
Bạn trông trẻ hơn so với tuổi.
彼は年の割には行動的だ。
Anh ấy rất năng động so với tuổi.
彼は年の割にはよく走る。
Anh ấy chạy rất nhanh so với tuổi.
彼は年の割には若く見える。
Anh ấy trông trẻ hơn so với tuổi.
トムは年の割に細かった。
Tom khá gầy so với tuổi của mình.
祖父は年の割にはまだ元気である。
Dù đã cao tuổi nhưng ông tôi vẫn còn khỏe mạnh.
彼は年の割には老けて見える。
Anh ấy trông già hơn so với tuổi.
トムは年の割にはよくやった。
Tom đã làm tốt hơn tuổi của mình.