年のいった [Niên]
歳のいった [Tuổi]
年の行った [Niên Hành]
歳の行った [Tuổi Hành]
としのいった
Cụm từ, thành ngữDanh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ
người lớn tuổi; người cao tuổi
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
10年といえば相当な時間だ。
10 năm là một khoảng thời gian đáng kể.
彼は私の兄ほど年がいっていない。
Anh ấy không già như anh trai tôi.
1990年の主要な出来事といえば何でしょう?
Sự kiện quan trọng năm 1990 là gì?
1990年の重大事件といえば何でしょう?
Sự kiện lớn năm 1990 là gì?
そういえばここ数年ガムかんでないな。
Nghĩ lại thì tôi đã không nhai kẹo cao su trong vài năm nay.
彼女は次の年で20歳になるといった。
Cô ấy nói rằng vào năm sau cô ấy sẽ tròn 20 tuổi.
彼は私が思っていたよりも少しも年がいっていない。
Anh ấy không già đi chút nào so với những gì tôi đã nghĩ.
「わたしは、ぶら下がるには、年をとりすぎています」と男の子はいいました。
"Tôi đã quá già để treo mình lên," cậu bé nói.
野球は1839年にクーパーズタウンで始められたといわれている。
Người ta nói rằng bóng chày bắt đầu vào năm 1839 ở Cooperstown.
石の上にも三年、というじゃない。もう少し辛抱しなさいよ。
Đá nát mà chẳng thối, hãy kiên nhẫn thêm một chút nữa.