平素 [Bình Tố]
へいそ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 36000
Độ phổ biến từ: Top 36000
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung
bình thường
JP: 平素からの当店に対するご愛顧に感謝しております。
VI: Chúng tôi xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đối với sự ủng hộ quý báu mà quý khách đã dành cho cửa hàng chúng tôi từ trước đến nay.
Trạng từ
thông thường
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
平素は、格別のおひきたてを賜り厚く御礼申し上げます。
Xin cảm ơn sự ủng hộ nhiệt tình của quý vị.