平手打ち [Bình Thủ Đả]

平手うち [Bình Thủ]

ひらてうち

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

tát; vỗ

JP: そのはお行儀ぎょうぎわるくして母親ははおや平手打ひらてうちされた。

VI: Vì cư xử tồi, đứa trẻ đã bị mẹ tát.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムはメアリーを平手打ひらてうちした。
Tom đã tát Mary.
彼女かのじょかれかお平手打ひらてうちをわせた。
Cô ấy đã tát vào mặt anh ta.
彼女かのじょかれかお平手打ひらてうちをらわせた。
Cô ấy đã tát vào mặt anh ta.
いかりにえて彼女かのじょかれ平手打ひらてうちした。
Cô ấy đã tát anh ta một cái vì quá tức giận.
かお平手打ひらてうちされたけれども、わたし抵抗ていこうしなかった。
Tôi bị tát vào mặt nhưng không hề kháng cự.

Hán tự

Từ liên quan đến 平手打ち