平和国家 [Bình Hòa Quốc Gia]
へいわこっか
Danh từ chung
quốc gia yêu chuộng hòa bình
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
国家間の紛争は平和的に解決されなければならない。
Các xung đột giữa các quốc gia phải được giải quyết một cách hòa bình.