平仮名 [Bình Phản Danh]

ひらがな
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 36000

Danh từ chung

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

hiragana

bảng chữ cái tiếng Nhật viết tay dùng chủ yếu cho từ tiếng Nhật gốc (đặc biệt là từ chức năng, biến tố, v.v.)

🔗 カタカナ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

平仮名ひらがなけるんだけど、片仮名かたかなはまだけないんだ。
Tôi có thể viết Hiragana nhưng vẫn chưa viết được Katakana.